Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Tài liệu tương tự

Nội dung

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ Một MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)1. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THCS&THPT Đào Duy Anh 2. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT B Thanh Liêm 3. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT huyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên) 4. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối cơ bản) 5. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 6. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Hàn Thuyên 7. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Hướng Hóa 8. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Lạc Long Quân 9. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến 10. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh 11. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Lương Văn Can 12. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự 13. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ 14. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển 15. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Trần Phú 16. Đề thi học kì Một môn Hóa học 11 năm 2020-2021 sở hữu đáp án - Trường THPT Vĩnh YênSỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS – THPT ĐÀO DUY ANH KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: HÓA HỌC 11 Thời kì làm: 45 phút. Đề 001 Họ và tên: ............................................................................... Số báo danh: ........................... Câu 1: (3 điểm) Hoàn thành những phương trình sau: a. NO2      HNO3 t  ......  CO2  ...... b.  NH 4 Hai CO3  c. Fe2O3  HNO3  ......  ...... d. NH 4 NO3  ......  NH 3   H 2O  ...... t e. KNO3  ......  ...... f. ......  NaOH  NaHCO3 0 0 Câu 2: (Một điểm) Viết phương trình chứng minh N2 là chất khử, là chất oxi hóa (Xác định số oxi hóa) Câu 3: (Hai điểm) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam NaOH thu được dung dịch X. Tính khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X. Câu 4: (3 điểm) Cho 3,32 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 0,5M thu được 1,008 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). a. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban sơ? b. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã sử dụng. c. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. Câu 5: (Một điểm) Nicotin là một hợp chất hóa học sở hữu trong thuốc lá, đó là chất gây nghiện tương tự như heroin và cocain. Đốt cháy hoàn toàn 8,Một gam nicotin bằng oxi (dư) thì thu được 11,Hai lít khí CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2. Những thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. a. Lập công thức đơn thuần nhất của nicotin. b. Xác định công thức hóa học của nicotin, biết ở trạng thái khá, nicotin sở hữu tỉ khối so với hiđro là 81. Biết nguyên tử khối của những nhân tố: C = 12, Na = 23, O = 16, H = 1, Fe = 56, Cu = 64, N = 14. ----Hết---(Học trò ko sử dụng tài liệu, giám thị ko giảng giải gì thêm)ĐÁP ÁN ĐỀ 001 Hướng dẫn giải Câu 1: (3 điểm) Hoàn thành những phương trình sau: a. 4 NO2  O2  2H 2O  4HNO3 t  Hai NH 3  CO2  H 2O b.  NH 4 Hai CO3  0 c. Fe2O3  6HNO3  2Fe( NO3 )3  3H 2O d. NH 4 NO3  NaOH  NH 3   H 2O  NaNO3 Điểm Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm, Ko thăng bằng được 0,25 điểm t e. Hai KNO3   2KNO2  O2 0 f. CO2  NaOH  NaHCO3 Câu 2: (Một điểm) Viết phương trình chứng minh N2 là chất khử, là chất oxi hóa (Xác định số oxi hóa) - N2 là chất khử: 0 Hai t  Hai N O N 2  O2   0 - N2 là chất oxi hóa: 0 3 t , xt , p   Hai N H3 N 2  3H 2   Câu 3: (Hai điểm) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch 0 Viết đúng phương trình được 0,5; k thăng bằng, k viết số 0xi hóa trừ 0,25 chứa 22,4 gam NaOH thu được dung dịch X. Tính khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X. nCO2  nNaOH 4, 48  0, 2mol; 22, 4 22, 4   0,56mol 40 0,25 0,25 Ta sở hữu: n 056 T  NaOH   2,8 nCO2 0, Hai 0,25 ⟹ Phản ứng tạo muối Na2CO3, NaOH dư CO2 + 2NaOH ⟶ Na2CO3 +H2O 0,2 ⟶ 0,Hai mol mNa2CO3  0, 2.106  21, Hai gam 0,25 0,5 0,5 Câu 4: (3 điểm) Cho 3,32 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 0,5M thu được 1,008 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). a. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban sơ? b. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã sử dụng.c. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. 1, 008  0, 045mol 22, 4 Gọi x là số mol của Fe, y là số mol của Cu Fe + 4HNO3 ⟶ Fe(NO3)3 + NO + 2H2O x 4x x x 3Cu + 8HNO3 ⟶ 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O y 8y y 2/3y 56 x  64 y  3,32  2   x  3 y  0, 045  x  0, 025   y  0, 03 nNO  0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 mFe  0, 025.56  1, 4 gam 1, 4 .100%  42,17% 3,32  %mCu  100  42,17  57,83% nHNO3  4.0, 025  8.0, 03  0,34mol  %mFe  0,25 0,25 0,25 0,34  0, 68lit 0,5 mFe NO3   242.0,025  6,05 gam 0,25 mCu NO3   188.0,03  5,64 gam 0,25 VHNO  3 0,25 3 Hai 0,25 mmuoi  6,05  5,64  11,69 gam Câu 5: (Một điểm) Nicotin là một hợp chất hóa học sở hữu trong thuốc lá, đó là chất gây nghiện tương tự như heroin và cocain. Đốt cháy hoàn toàn 8,Một gam nicotin bằng oxi (dư) thì thu được 11,Hai lít khí CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2. Những thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. a. Lập công thức đơn thuần nhất của nicotin. b. Xác định công thức hóa học của nicotin, biết ở trạng thái khá, nicotin sở hữu tỉ khối so với hiđro là 81. 11, 2  6 gam 22, 4 6,3 mH  1.2nH 2O  1.2.  0, 7 gam 18 1,12 mN  14.2.nN 2  14.2.  1, 4 gam 22, 4  mO  8,1  6  0, 7  1, 4  0 mC  12.nCO 2  12. 0,256  0,5mol 12 0, 7 nH   0, 7mol Một 1, 4 nN   0,1mol 14 nC  Gọi CTĐGN của nicotin là CxHyNz Ta sở hữu: x : y : z = 0,5 : 0,7 : 0,1 = 5 : 7 : 1 ⟹ CTĐGN của nicotin là C5H7N CTPT của nicotin sở hữu dạng (C5H7N)n Ta sở hữu Mnicotin = 81 ⟹ n = Một 0,25 0,25 0,25SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM TRƯỜNG THPT B THANH LIÊM XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ MÔN HÓA LỚP 11 Họ và tên thầy giáo ra đề: ĐỖ THỊ THOAN Gmail: [email protected] Điện thoại liên lạc: 0915081914 I. MA TRẬN THEO ĐỀ KIỂM TRA Những mức độ nhận thức CHƯƠNG Nội dung Sự điện li Chương 1: Sự điện li Axit – Bazơ – Muối Sự điện li của nước-PH – Chất chỉ thị axit – bazơ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch những chất điện li Nitơ Chương 2: Amoniac- Muối amoni NitơPhotpho Nhận diện Thông hiểu Hai Một 3 Một Một Hai Hai Một Một Một Một 3 Hai Photpho Một Một Axit photphoric và muối photphat Phân bón hóa học Một Một 4 Hai Một Một Hai Một Hai Một Một Một Một Một 6 Một Tổng hợp 20 (50%) 8 Hai Một 3 5 Một Axit nitric và muối nitrat Tổng Tổng Một Hai Silic và hợp chất của Silic Vận dụng cao Một Hai Chương 3: Cacbon Cacbon Silic Hợp chất của Cacbon Vận dụng 10 (25%) Một 6 (15%) Một 4 (10%) 2 40SỞ GD& ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT B THANH LIÊM ------------------ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ I Môn: Hóa Học 11 Niên học : 2020 – 2021 Thời kì: 50 phút ( Ko kể thời kì phát đề ) Mã đề 01 Họ, tên thí sinh: .....................................................................SBD ……….. * Cho biết nguyên tử khối của những nhân tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. * Những thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết những khí sinh ra ko tan trong nước. Câu 41. (1.1_NB) Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu? A. KCl. B. HF. C. HNO3. D. NH4Cl. Câu 42. (1.2_NB) Dung dịch chất nào sau đây ko làm đổi màu quỳ tím? A. HCl. B. Na2SO4. C. Ba(OH)2. D. HClO4. Câu 43. (1.2_NB) Chất nào sau đây là muối axit? A. KCl. B. CaCO3. C. NaHS. D. NaNO3. Câu 44. (1.3_NB) Dung dịch nào sau đây sở hữu pH > 7? A. NaCl. B. NaOH. C. HNO3. D. H2SO4. Câu 45. (1.4_NB) Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch: A. NaCl. B. KCl. C. CaCl2. D. NaNO3. Câu 46. (1.4_NB) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)Hai thấy A. sở hữu kết tủa trắng và bọt khí B. ko sở hữu hiện tượng gì C. sở hữu kết tủa trắng D. sở hữu bọt khí thoát ra Câu 47. (2.1_NB) Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường A. Mg. B. O2. C. Na. D. Li. Câu 48. (2.2_NB) Nhúng Hai đũa thuỷ tinh vào Hai bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa Hai đũa lại sắp nhau thì thấy xuất hiện A. khói màu trắng. B. khói màu tím. C. khói màu nâu. D. khói màu vàng. Câu 49. (2.2_NB) Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, sở hữu thể sử dụng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2. Câu 50. (2.3_NB) Kim loại sắt ko phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. HNO3 đặc, nguội. B. H2SO4 đặc, nóng. C. HNO3 loãng. D. H2SO4 loãng. Câu 51: (2.3_NB) Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí ko màu hóa nâu trong ko khí, khí đó là A. NO. B. N2O. C. N2. D. NH3. Câu 52: (2.3_NB) Lúc bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi? A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3. C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2. D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3. Câu 53: (2.4_NB) Kẽm photphua được ứng dụng sử dụng để A. làm thuốc chuột. B. thuốc trừ sâu. C. thuốc diệt cỏ dại. D. thuốc nhuộm. Câu 54: (2.5_NB) Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp? A. Ca3(PO4)Hai và H2SO4 (loãng). B. Ca2HPO4 và H2SO4 (đặc). C. P2O5 và H2SO4 (đặc). D. H2SO4 (đặc) và Ca3(PO4)2. Câu 55: (2.6_NB) Trong những loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại sở hữu hàm lượng đạm cao nhất là A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2SO4.Câu 56: (3.1_NB) Xoàn và than chì là những dạng A. đồng hình của cacbon. B. đồng vị của cacbon. C. thù hình của cacbon. D. đồng phân của cacbon. Câu 57: ( 3.2_NB) Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và sử dụng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày? A. CO2. B. N2. C. CO. D. CH4. Câu 58: (3.2_NB) Khí CO sở hữu thể khử được cặp chất A. Fe2O3, CuO. B. MgO, Al2O3. C. CaO, SiO2. D. ZnO, Al2O3. Câu 59: (3.2_NB) Muối nào sau đây sở hữu tên gọi là Sođa? A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. NH4HCO3. D. (NH4)2CO3. Câu 60: (3.3_NB) Để khắc chử lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây? A. SiO2 + Mg  2MgO + Si. B. SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + CO2. C. SiO2 + HF  SiF4 + 2H2O. D. SiO2 + Na2CO3  Na2SiO3 + CO2. Câu 61: (1.3_TH) Những dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)Hai sở hữu cùng nồng độ mol, dung dịch sở hữu pH to nhất là A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. NH3. D. NaCl. Câu 62: (1.2_TH) Cho những hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit sở hữu tính lưỡng tính là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 63: (1.4_TH) Sở hữu 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa Một cation và Một anion trong số những ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Những dung dịch đó là: A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3. B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3. C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4. D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3. Câu 64: (2.2_TH) Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau: Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh A. tính tan nhiều trong nước của NH3. B. tính bazơ của NH3. C. tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3. D. tính khử của NH3. Câu 65: (2.3_TH) Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Trị giá của x là A. 0,05. B. 0,10. C. 0,15. D. 0,25. Câu 66: (2.3_TH) Sở hữu những mệnh đề sau: (1) Những muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh; (2) Ion NO3- sở hữu tính oxi hóa trong môi trường axit; (3) Lúc nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2; (4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt. Những mệnh đề đúng là A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (2). Câu 67: (2.2_TH) Cho 30 lít khí nitơ tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp và tạo ra một thể tích NH3 là(những thể tích đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 30%) A. 6 lít B. 18 lít C. 20 lít D. 60 lít Câu 68: (2.4_TH) Tìm những tính chất của photpho trong trắng những tính chất sau đây: (a) Sở hữu cấu trúc polime. (b) Mềm, dễ nóng chảy.(c) Tự bốc cháy trong ko khí. (d) Sở hữu cấu trúc mạng tinh thể phân tử. (e) Rất độc, gây bỏng nặng lúc rơi vào da. (f) Bền trong ko khí ở nhiệt độ thường. (g) Phát quang quẻ màu lục nhạt trong bóng tối. A. (a), (b), (c), (f), (g). B. (b), (c), (d), (g). C. (a), (c), (e), (g). D. (b), (c), (d), (e), (g). Câu 69: (2.6_TH) Phân bón hỗn hợp NPK sở hữu độ dinh dưỡng 20 – 20 – 15. Khối lượng N, P2O5, K2O cây trồng được bón từ 200 kg loại phân bón trên tuần tự là A. 20 kg, 20 kg, 15 kg. B. 40 kg, 40 kg, 30 kg. C. 35 kg, 30 kg, 20 kg. D. 20 kg, 40 kg, 15 kg. Câu 70: (3.2_TH) Những người đau dạ dày thường sở hữu pH < 2 (thấp hơn so với mức thường nhật pH từ 2 – 3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít A. nước. B. nước mắm. C. nước đường. D. dung dịch NaHCO3. Câu 71: (1.4_VD) Sở hữu 4 ống thử được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống thử chứa một trong những dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng: - Dung dịch trong ống thử Hai và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí; - Dung dịch trong ống thử Hai và 4 ko phản ứng được với nhau. Dung dịch trong những ống thử 1, 2, 3, 4 tuần tự là: A. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3. B. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3. C. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2. D. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2. Câu 72: (2.3_VD) Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Trị giá của m là A. 98,20. B. 97,20. C. 98,75. D. 91,00. Câu 73: (2.5_VD) Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,Một mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X. Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan. Trị giá của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,46. D. 2,84. Câu 74: (11.3_VD) Chọn số phát biểu đúng trong những phát biểu sau: (1) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho; (2) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng; (3) Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn, được sử dụng chế tạo pin mặt trời, linh kiện điện tử; (4)SiO2 tác dụng được với dung dịch HCl; (5)Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm. NaHCO3 còn được sử dụng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày (thuốc muối nabica). (6)CO2 là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên. (7) Canxi cacbonat (CaCO3) tinh khiết là chất bột màu trắng, nhẹ, được sử dụng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp. (8)Người ta sử dụng loại phân bón chứa nhân tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây. (9)Dưới tác dụng của nhiệt, những muối amoni đều bị phân hủy tạo thành amoniac và axit. (10) Những dung dịch: FeCl3, H2SO4 , Na2SO3, NH3, NaOH được sắp xếp theo chiều tăng dần PH A. 7. B. 6. C. 8. D. 5. Câu 75: (2.3_VD) Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)Hai và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864%. Sở hữu thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X? A. 10,56 gam. B. 3,36 gam. C. 7,68 gam. D. 6,72 gam. Câu 76: (3.2_VD) Nhỏ từ từ từng giọt tới hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M.Sau lúc phản ứng kết thúc,thể tích (đktc) khí CO2 thu được là A. 448 ml. B. 672 ml. C. 336 ml. D. 224 ml.

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *