FeOH3 + HNO3 = Fe(NO3)3 + H2O + NO – Trình Cân Bằng Phản ứng …

ChemicalAid

  • ChemicalAid
  • ZeptoMath
  • Bảng tuần hoàn
  • Những yếu tố
    • Bảng tuần hoàn
    • Xu hướng định kỳ
    • Element Charts
    • Yếu tố trong tương lai
  • Máy tính
    • Trình thăng bằng phản ứng hoá học
    • Máy tính công thức tối giản
    • Máy tính khối lượng mol
    • Máy tính số liệu quan yếu
    • Máy tính hoá học lượng pháp trên phản ứng
    • Máy tính thuốc thử hạn chế
    • Máy tính số oxy hóa
    • Net Ionic Equation Calculator
    • Redox Reaction Calculator
    • Tất cả máy tính
  • Tập tành
    • Tiền tố hoá học
    • Khái niệm
    • Giải pháp cho nghi vấn
    • Phương trình hoá học
    • Tập tành
    • Câu đố Hóa học
  • Thông tin
    • Công thức hoá học
    • Đối xứng Nhóm Điểm
  • Trợ giúp
    • Trò chuyện
    • Diễn đàn
  • 🌎 VI Tiếng Việt
  • 👤 Đăng nhập

Phương trình hoá học đã thăng bằng

3FeOH3 + 13HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 11H2O + 4NO

Reaction Information

Chất phản ứng

  • FeOH3
  • Axit Nitric - HNO3

    Axít Nitric Axit Nitric Bốc Khói Axít Nitric Bốc Khói HNO3 Khối lượng mol HNO3 Số oxy hóa

Sản phẩm

  • Sắt(Iii) Nitrat - Fe(NO3)3

    Ferric Nitrat Sắt Trinitrat Fe(NO3)3 Khối lượng mol Fe(NO3)3 Số oxy hóa

  • Nước - H2O

    Thủy Thuỷ Dihydrogen Monoxide H2O Khối lượng mol H2O Số oxy hóa

  • Nitơ Monoxit - NO

    Nitric Oxid Nitric Oxide Mônôxít Nitơ NO Khối lượng mol NO Bond Polarity NO Số oxy hóa

Sử dụng máy tính bên dưới để thăng bằng phương trình hóa học và xác định loại phản ứng (hướng dẫn).

🛠️ Thăng bằng phương trình ➜

Hướng dẫn

Để thăng bằng một phương trình hóa học, nhập phương trình phản ứng hóa học và nhấn nút Thăng bằng. Phương trình đã thăng bằng sẽ xuất hiện ở trên.

  • Sử dụng chữ hoa cho ký tự trước hết của yếu tố và chữ viết thường cho ký tự thứ hai. Ví dụ: Fe, Au, Co, Br, C, O, N, F.
  • Điện tích ion chưa được tương trợ và sẽ được bỏ qua.
  • Thay đổi nhóm bất biến trong hợp chất để tránh nhầm lẫn. Ví dụ C6H5C2H5 + O2 = C6H5OH + CO2 + H2O sẽ ko thể thăng bằng, nhưng XC2H5 + O2 = XOH + CO2 + H2O thì với thể.
  • Trạng thái hợp chất [như (s) (aq) hay (g)] là ko đề nghị.
  • Bạn với thể sử dụng dấu ngoặc đơn () hoặc ngoặc vuông [].

Ví dụ

  • FeOH3 + HNO3 = Fe(NO3)3 + H2O + NO2
  • FeOH3 + HNO3 = Fe(NO3)3 + NO + H2O
  • FeOH3 + HNO3 = Fe2O3 + NO2 + H2O
  • FeOH3 + HNO3 = FeNO3 + HOH3
  • FeOH3 + HNO3 = FeOH(NO3) + H2
  • H2 + CO2 = H4CO + H2O
  • V2O5 + SO2 + O2 = SO3 + V2O4
  • C13H17N3O + FeCl3 + HCl = C10H13N2O8Fe + HCl
  • BaO2 + H3PO4 = BaHPO4 + H2O2
  • NF3 + Si = SiF4 + N2
  • CO + HCl = COCl2 + H2
  • H + Cr2O7 + I = Cr + IO3 + H2O
  • Phương trình đã thăng bằng sắp đây

Máy tính

Equations & Reactions

  • Trình thăng bằng phản ứng hoá học
  • Máy tính hoá học lượng pháp trên phản ứng
  • Máy tính thuốc thử hạn chế
  • Ionic Equation Calculator
  • Redox Calculator

Compounds & Formulas

  • Máy tính công thức tối giản
  • Máy tính khối lượng mol
  • Máy tính số oxy hóa
  • Máy tính phân cực trái phiếu

Calculations

  • Máy tính số liệu quan yếu
  • Máy tính phương trình hoá học
  • Ideal Gas Law
  • Bộ chuyển đổi đơn vị

More Calculators

  • Roman Numeral Converter
  • Chemical Formula Calculator
  • Percent Yield Calculator
  • Percent Error Calculator

✕ Cancel ✓ Save 1234567890 ( ) +→ + / -

  • +1
  • -1
  • +2
  • -2
HHe
LiBeBCNOFNe
NaMgAlSiPSClAr
KCaScTiVCrMnFeCoNiCuZnGaGeAsSeBrKr
RbSrYZrNbMoTcRuRhPdAgCdInSnSbTeIXe
CsBa*HfTaWReOsIrPtAuHgTlPbBiPoAtRn
FrRa**RfDbSgBhHsMtDsRgCnNhFlMcLvTsOg
*LaCePrNdPmSmEuGdTbDyHoErTmYbLu
**AcThPaUNpPuAmCmBkCfEsFmMdNoLr
Tiếng nói
  • 🇺🇸English
  • 🇪🇸español
  • 🇫🇷français
  • 🇩🇪Deutsch
  • 🇵🇹português
  • 🇮🇹italiano
  • 🇳🇱Nederlands
  • 🇷🇺русский
  • 🇵🇱polski
  • 🇨🇿čeština
  • 🇸🇰slovenčina
  • 🇭🇷hrvatski
  • 🇻🇳Tiếng Việt
  • 🇲🇾Melayu
  • 🇮🇩Indonesia
  • 🇵🇭Tagalog
  • 🇰🇷한국어
  • 🇯🇵日本語
  • 🇨🇳中文
  • 🇮🇳हिन्दी
  • 🇸🇦العربية
  • 🇹🇷Türkçe
  • 🇧🇩বাংলা
  • 🇰🇪Kiswahili

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *