Bài tập con lắc lò xo hay có đáp án chi tiết Cập Nhật 01/2023

Bài tập về con lắc lò xo rất phổ quát và phong phú. Trong bài viết hôm nay, chúng ta sẽ cùng giải một số bài tập về con lắc lò xo tiêu biểu nhé!

1. Bài tập trắc nghiệm con lắc lò xo

Câu 1:

Cho Hai hai con lắc lò xo y chang nhau dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ của con lắc một là 4cm. của con lắc hai là , con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một. Trong quá trình dao động khoảng cách to nhất giữa hai vật dọc theo trục Ox là 4cm. Lúc động năng của con lắc một cực đại là W thì động năng của con lắc thứ hai bằng bao nhiêu?

A. 3W/4

B. 2W/3

C. 9W/4

D. W

Câu 2:

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang ko ma sát lúc vật ở vị trí biên ta giữ chặt một phần của lò xo làm cơ năng của vật giảm 10% thì biên độ dao động của vật sẽ như thế nào?

A. giảm 3,16%

B. tăng 3,16%

C. giảm 10%

D. tăng 10%

Câu 3:

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Biết lò xo nhẹ mang độ cứng 50N/m, vật nhỏ dao động mang khối lượng m=0,4 kg và lấy gia tốc trọng trường g= 10m/s^2. Người ta đặt nhẹ nhõm lên m một gia trọng Δm=0,05 kg thì cả hai cùng dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Lúc vật ở trên vị trí thăng bằng 4,5 cm, sức ép của Δm lên m là bao nhiêu?

A. 0,4 N

B. 0,5 N

C. 0,25 N

D. 0,8 N

Câu 4:

Một lò xo treo thẳng đứng đầu dưới lò xo treo một vật mang khối lượng m=64g. Lúc vật đứng yên, ta kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm rồi buông tay ko véc tơ vận tốc tức thời đầu cho vật dao động điều hòa với tần số f=12,5 Hz. Lấy g=10m/s^2. Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ O tại vị trí thăng bằng, gốc thời kì là lúc buông tay. Viết phương trình dao động của vật

A. x=5cos(25πt+π/3) cm

B. x=5cos 25πt cm

C. x=5cos(25πt+π/2) cm

D. x=5cos(25πt-π) cm

Câu 5:

Một quả nặng khối lượng m=100g được gắn vào một lò xo mang độ cứng 20 N/m. Hệ trên được sắp đặt trên mặt phẳng nghiêng ko ma sát với góc nghiêng a=30 độ so với phương ngang. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s^2. Tính độ biến dạng của lò xo lúc quả nặng nằm thăng bằng

A. Δl= 0,025m

B. Δl= 0,035m

C. Δl= 0,045m

D. Δl= 0,055m

Câu 6:

Cho lò xo mang chiều dài tự nhiên là 30 cm, độ cứng bằng 100 N/m. OM=10 cm và ON=20 cm (như hình vẽ dưới). Cắt lò xo thành hai lò xo mang chiều dài tuần tự là 10 và 20 cm. Tính độ dãn và độ cứng lò xo mang chiều dài 10 cm lúc chịu lực F=6N.

A. 0,02 m và 300 N/m

B. 0,03 m và 150 N/m

C. 0,04 m và 300 N/m

D. 0,01 m và 150 N/m

Câu 7: Cho hai lò xo mang cùng chiều dài tự nhiên và độ cứng tuần tự là 40 N/m và 60 N/m. Đầu trên của hai lò xo cùng gắn vào một điểm nhất định, đầu dưới của hai lò xo cùng gắn với quả nặng khối lượng 180 g. Biết gia tốc rơi tự do là 10m/s^2. Tính độ biến dạng của chúng lúc quả nặng nằm thăng bằng.

A. 0,015 m

B. 0,016 m

C. 0,017 m

D. 0,018 m

Câu 8:

Cho hệ lò xo và quả nặng được sắp đặt như hình vẽ. Quả nặng mang kích thước ko đáng kể. Lò xo mang độ cứng 25 N/m và chiều dài tự nhiên l= 48 cm. Lò xo hai mang độ cứng 50 N/m và dài l =46 cm. Biết AB = 100 cm. Lúc quả nặng ở vị trí thăng bằng, tính độ biến dạng của lò xo mang chiều dài tương ứng bằng 46 cm.

A. 0,02 m

B. 0,04 m

C. 0,06 m

D. 0,08 m

Câu 9:

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 40 g và lò xo mang độ cứng 20 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ nhất định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,2. Lấy g=10. Ban sơ giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 6 cm rồi buông nhẹ. Tốc độ to nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình chuyển động của vật là bao nhiêu?

A. 1,54 m/s

B. 1,25 m/s

C. 1,34 m/s

D. 1,15 m/s

Câu 10:

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo mang độ cứng 100 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ nhất định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Lấy gia tốc g=10. Ban sơ giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi truyền cho vật tốc độ 2,5 m/s dọc trục lò xo theo hướng làm lò xo dãn thêm. Tới lúc lò xo dãn nhiều nhất, độ tăng thế năng đàn hồi so với vị trí ban sơ (vị trí truyền tốc độ) là:

A. 0,856 J

B. 1,025 J

C. 1,23 J

D. 0,605 J

2. Con lắc lò xo

Trên đấy là một vài bài tập con lắc lò xo tiêu biểu hay gặp. Nếu mang thắc mắc, độc giả hãy để lại bình luận ở dưới bài viết này nhé!

Lý thuyết + Bài tập: Con lắc lò xo treo thẳng đứng

Lực đàn hồi và Lực hồi phục – Chiều dài con lắc lò xo

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *