Tính Chất Hóa Học Cơ Bản Của SO3 – HNO3 – H3PO4

Tính Chất Hóa Học Cơ Bản Của SO3 – HNO3 – H3PO4

Tính chất hóa học cơ bản của Lưu huỳnh (VI) oxit : SO3

SO3: lưu huỳnh trioxit, là Một oxit axit

tạo axit sunfuric: SO3 + H2O → H2SO4

SO3 tan vô hạn trong H2SO4 tạo oleum H2SO4.nSO3

 tạo muối

SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

Tính chất hoá học đặc trưng của Axit Nitric – HNO3

Axit Nitric thể hiện tính axit

* HNO3 là một axit mạnh (do HNO3 phân ly thành H+ và NO3)

a) Axit Nitric làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

b) Axit Nitric tác dụng với oxit bazơ (trong đó kim loại đã đạt hóa trị cao nhất) → muối + H2O:

 HNO3 + CuO

  2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O

c) Axit Nitric tác dụng với bazơ (trong đó kim loại đã đạt hóa trị cao nhất) → Muối + H2O:

  HNO3 + NaOH

 HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

 HNO3 + KOH

 HNO3 + KOH → KNO3 + H2O

 HNO3 + Mg(OH)2

 2HNO3 + Mg(OH)2 → Mg(NO3)2 + 2H2O

d) Axit Nitric tác dụng với muối (trong muối kim loại đã đạt hóa trị cao nhất) → muối mới + axit mới:

  HNO3 + CaCO3

 2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO­3­)2 + CO2↑ + H2O

2. Axit Nitric thể hiện tính oxi hoá

* HNO3 với số oxi hoá là +5 (với tính oxi hoá mạnh) nên tuỳ vào nồng độ của HNO3 và khả năng khử của chất tham gia với thể bị khử thành:  

a) Axit Nitric tác dụng với kim loại:

– HNO3 phản ứng với hầu hết những kim loại trừ Au và Pt → muối nitrat + H2­O và sản phẩm khử của N+5 (NO2, NO, N2O, N2 và NH4NO3).

 PTPƯ: M + HNO3 → M(NO3)n + H2O + NO2 (NO, N2O, N2, NH4NO3)

– Sản phẩm khử của N+5 là tùy thuộc vào độ mạnh của kim loại và nồng độ của dung dịch axit, thông thường thì:

  • Dung dịch HNO3 đặc tác dụng với kim loại → NO2;
  • Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với kim loại khử yếu (như: Cu, Pb, Ag,..) → NO;
  • Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với kim loại mạnh (như: Al, Mg, Zn,…) thì N bị khử xuống mức càng sâu → (N2, N2O, NH4NO3).

 Ví dụ: HNO3 tác dụng với kim loại

  HNO3 + Cu

 Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O

 • HNO3 + Fe

 Fe + 4HNO3 (loãng) → Fe(NO3)3 + NO↑ + 2H2O

 • HNO3 + Na

 8Na + 10HNO3 → 8NaNO3 + NH4NO3 + 3H2O

Lưu ý: Nếu cho Fe hoặc hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 mà sau phản ứng còn dư kim loại → trong dung dịch Fe thu được chỉ ở dạng muối Fe2+.

b) Tác dụng với phi kim → NO2 + H2O + oxit của phi kim.

  HNO3 + C

 C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O

  HNO3 + S

 S + 4HNO3 → SO2 + 4NO2 + 2H2O

  HNO3 + P

 P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O

c) Axit Nitric tác dụng với những chất khử khác (oxit bazơ, bazơ và muối trong đó kim loại chưa với hóa trị cao nhất).

 4HNO3 + FeO → Fe(NO3)3 + NO2↑ + 2H2O

 4HNO3 + FeCO3 → Fe(NO3)3 + NO2↑ + 2H2O + CO2

Lưu ý:

  • Khí N2O là khí gây cười, khí vui
  • N2 ko duy trì sự sống, sự cháy
  • Khí NO2 với màu nâu đỏ
  • NH4NO3 ko sinh ra ở dạng khí, lúc cho kiềm vào kim loại thấy với mùi khai
  • HNOđặc nguội thụ động (ko phản ứng) với Al, Fe, Cr.

Tính chất hoá học của axit photphoric H3PO4

1. Là axit với độ mạnh trung bình

a) Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

b) Trong dung dịch H3PO4 phân li thuận nghịch theo 3 nấc:

H3PO ↔  H+ + H2PO4

H2PO4 ↔ H+ + HPO42-

HPO42- ↔ H+ + PO43-

c) Tác dụng với oxit bazơ → muối + H2O       

2H3PO4 + 3Na2O → 2Na3PO4 + 3H2O

d) Tác dụng với bazơ → muối + H2O (tùy theo tỉ lệ phản ứng với thể tạo thành những muối khác nhau).

KOH  +  H3PO4  →  KH2PO4 + H2O

2KOH + H3PO4  →  K2HPO4 + 2H2O

3KOH + H3PO4  →  K3PO4 + 3H2O

e) Tác dụng với kim loại đứng trước H2 → muối + H2

2H3PO4 + 3Mg  →  Mg3(PO4)2 +  3H2

f) Tác dụng với muối → muối mới + axit mới     

H3PO4 + 3AgNO3 → 3HNO3 + Ag3PO4

2. Tính oxi hóa – khử

Trong axit photphoric H3PO4 thì P với mức oxi hóa cao nhất +5 nhưng H3PO4 ko với tính oxi hóa như axit nitric HNO3 vì nguyên tử P với bán kính to hơn so với bán kính của N → mật độ điện dương trên P nhỏ → khả năng nhận e kém.

3. Những phản ứng do tác dụng của nhiệt

+ H3PO4 bị nhiệt phân ở 200 – 2500C thành H4P2O7 (Axit điphotphoric)

2H3PO4  H4P2O7 + H2O

+ Nhiệt phân H4P2O7 ở 400 – 5000C thành HPO3 (Axit metaphotphoric)

H4P2O7  2HPO3 + H2O

Chú ý: Axit photphorơ H3PO3 là axit Hai lần axit.

TAGs : fe(no3)Hai sánh trình bày mgco3 ca(hco3)Hai hno2 , tính chất hóa học của lưu huỳnh trioxit

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *