Ôn tập học kì 1: Tóm tắt lý thuyết hóa học 12 Vô cơ & các dạng điển hình

Toàn bộ chương trình lớp 12 môn Hóa học là những tri thức liên quan tới Hóa vô sinh. Bao gồm kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, sắt,…  Phần tóm tắt lý thuyết hóa học 12 dưới đây sẽ khái quát toàn bộ tri thức cơ bản, giúp em ôn tập nhanh chóng chuẩn bị cho bài thi học kì cũng như kì thi THPT Quốc gia 2021.

Tổng hợp lý thuyết hóa học 12 học kì I bằng hình ảnh trực quan siêu dễ nhớ

Tổng ôn toàn bộ tri thức Đại cương kim loại Hóa vô sinh 12

Tóm tắt lý thuyết hóa học 12 chương KIM LOẠI KIỀM

Tri thức chung

Vị trí: Nhóm IA = Li, Na, K, Rb, Cs, Fr (phóng xạ)

Cấu hình electron: ns1

Tính chất vật lí: to sôi, to nóng chảy, khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp. Nguyên nhân: cấu tạo tinh thể lập phương tâm khối (rỗng) + liên kết kim loại yếu

Trạng thái tự nhiên: Dạng hợp chất nước biển, đất …

Tính chất hóa học

Tác dụng với phi kim: Phản ứng xảy ra dễ dàng

Điều chế: Điện phân nóng chảy muối halogen (hoặc hidroxit)

Tóm tắt lý thuyết hóa học 12 bài 2: HỢP CHẤT KIM LOẠI KIỀM (NaOH, Na2CO3, NaHCO3)

NATRIHIDROXIT: NaOH

Tính chất của bazơ (mạnh)

+ Tác dụng được oxit axit: CO2, SO2

+ Tác dụng với axit: HCl, H2SO4, HNO3,…

+ Tác dụng với muối: (phản ứng phải sinh ra kết tủa)

NATRIHIDROCACBONAT (NaHCO3)

Tính lưỡng tính

NaHCO3 + HCl→NaCl + CO2 + H2O

NaHCO3 + NaOH→Na2CO3 + H2O

NATRICACBONAT (Na2CO3)

Bền với nhiệt

Tính chất của muối (+ axit, muối, bazơ/ sau phản ứng phải có khí bay lên hoặc kết tủa

Tóm tắt lý thuyết hóa học 12 chương KIM LOẠI KIỀM THỔ

Tri thức chung

Vị trí: IIA = Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra (phóng xạ)

Cấu hình electron: …ns2

Tính chất vật lí: to sôi, to nóng chảy, khối lượng riêng thấp (cao hơn KLK) biến đổi ko theo quy luật. Nguyên nhân: Cấu tạo mạng tinh thể khác nhau: Be,Mg (lục phương); Ca, Sr, Ba (lập phương tâm diện)

Tính chất hóa học

Tác dụng với phi kim (Cl2, O2, S)

Tác dụng với axit

KL kiềm thổ có khả năng khử S+6 (SO42-) xuống S-2 (H2S), So và N+5 (NO3) xuống N-3 (NH4NO3)…

Tác dụng với nước: – to thường: Be ko phản ứng, Mg p/ư chậm

ĐIỀU CHẾ:  Điện phân nóng chảy muối halogen:  MX2 M + X2

Tóm tắt lý thuyết hóa học 12 bài 4: HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI

CANXI HIDROXIT

Ca(OH)2 rắn = vôi tôi, ddịch tan trong nước gọi là nước vôi trong

Ca(OH)2 sở hữu tính chất một bazơ (quỳ tím hóa xanh, tác dụng axit, oxit axit, dd muối)

Ứng dụng: Sản xuất NH3, clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng

CANXI CABONAT

CaCO3 tan được trong nước lúc có mặt CO2: CaCO3 + CO2 + H2O à Ca(HCO3)2 (chỉ tồn tại trong dung dịch)

Trong tự nhiên CaCO3 có: đá vôi, đá hoa, đá phấn, vỏ các loài ốc, sò,…

Ứng dụng: nhiều trong xây dựng, sản xuất ximăng

CANXI SUNFAT

Canxi sunfat = thạch cao

CaSO4.2H2O            CaSO4.H2O                            CaSO4

 

Tóm tắt lý thuyết hóa học 12 bài 5: NƯỚC CỨNG

KHÁI NIỆM: Chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

PHÂN LOẠI (3 loại)

Tạm thời vì: đun sôi muối phân hủy làm mất độ cứng của nước

Loại 3: Toàn phần = tạm thời + Vĩnh cửu

TÁC HẠI

Tốn nhiên liệu gây nổ

Giảm lưu lượng nước trong ống dẫn

Tốn xà phòng, quần áo mau hư

Giảm hương vị của trà, nấu lâu chín và giảm mùi thức ăn.

CÁCH LÀM MỀM NƯỚC CỨNG

1, Nguyên tắc: Giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+

2, Phương pháp

Phương pháp kết tủa

* Đối với tính cứng tạm thời:

– Dùng hóa chất: Ca(OH)2 vừa đủ, Na2CO3, Na3PO4

* Đối với tính cứng vĩnh cửu (toàn phần): Dùng hóa chất: Na2CO3, Na3PO4

Phương pháp trao đổi ion

Tóm tắt lý thuyết hóa học 12 bài 6: NHÔM

VỊ TRÍ – CẤU HÌNH ELETRON: Vị trí: Ô: 13; Chu kỳ: 3; Nhóm: IIIA ; – Cấu hình:,..3s23p1 hoặc [Ne] 3s23p1

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Tác dụng với phi kim (O2, Cl2,..)

Chú ý: Al bền trong ko lúć do có lớp màng oxit (Al2O3) bảo vệ

Tác dụng với axit

Chú ý: Al thu động trong H2SO4 và HNO3 đặc nguội

Tác dụng với oxit kim loại = phản ứng nhiệt nhôm

2Al + Fe2O3  Al2O3 + 2Fe (Ứng dụng phản ứng này hàn đường ray)

Tác dụng với nước

– Al ko phản ứng với nước vì có lớp màng oxit Al2O3 bảo vệ

– Nếu phá vỡ lớp màng oxit thi Al phản ứng

Tác dụng với dung dịch kiềm

Al tan được trong dung dịch kiềm là do

Al2O3 bảo vệ tan ra (do có tính lưỡng tính)

TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN – SẢN XUẤT

Trong tự nhiên: – Al đứng thứ 2 (sau Oxi, Silic) trong vỏ trái đất

Có trong: đất sét (Al2O3.2SiO2.2H2O), mica (K2O.Al2O3.6SiO2), boxit (Al2O3.2H2O), Criolit (3NaF.AlF3)

Phương pháp điều chế:  Từ vật liệu: quặng boxit (Al2O3.2H2O)

Điện phân nóng chảy Al2O3: 2Al2O3 [điện phân nóng chảy với xúc tác criolit] sẽ ra  4Al  +  3 O2

Thêm criolit vào nhằm mục đích:

+ Hạ nhiệt độ nóng chảy ;

+ Tăng khả năng dẫn điện

+ Bảo vệ Al khỏi bị oxi hóa bởi oxi trong ko lúć

Tóm tắt lý thuyết hóa học 12 bài 7: HỢP CHẤT CỦA NHÔM

I. NHÔM OXITII. NHÔM HIDROXIT
1. Tính chất: – Al2O3 có tính lưỡng tính

1.Ứng dụng

– Đồ trang sức

– Xúc tác trong hóa hữu cơ

– Al(OH)3 chất rắn, kết tủa dạng keo trắng

– Al(OH)3 là hiđroxit có tính lưỡng tính

Chú ý: Al(OH)3 ko tan được trong dd NH3, trong axit cacbonic(CO2+ H2O)

Chú ý:   Al(OH)3       ↔      HAlO2.H2O

Dạng bazo         Dạng axit (axit aluminic)

(trội hơn)         Axit rất yếu (yếu hơn axit cacbonic)

– CO2 đẩy được gốc aluminat ra khỏi muối

CO2 ko hòa tan được Al(OH)3 nên phản ứng dừng lại ở kết tủa keo trắng

– Nếu sử dụng axit mạnh đẩy thì tạo kết tủa keo trắng sau đó tan ra

 

NHÔM SUNFAT

Công thức phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O

Ứng dụng: trong nước, ngành da, nhuộm, giấy

Tóm tắt lý thuyết hóa học 12 bài 8: SẮT

VỊ TRÍ – CẤU TẠO – TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

Vị trí – cấu tạo: Số thứ tự: 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

               Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d64s2 hoặc [Ar]3d64s2
– Nhường 2e: Fe    ->    Fe2+  +  2e

[Ar]3d64s2        [Ar]3d6

– Nhường 3e: Fe  ->    Fe3+  + 3e

[Ar]3d6 4s2         [Ar]3d5 Bán bão hòa (bền)

Lúc tác dụng với chất oxi hóa mạnh, vd: Cl2 , dd HNO3 , dd H2SOđặc nóng, dd AgNO3 dư,..

Trạng thái tự nhiên

QuặngHematit đỏ:Hematit nâuManhetitXideritPirit sắt
Công thứcFe2O3Fe2O3.nH2OFe3O4

%Fe cao nhất

FeCO3FeS2

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Fe là kim loại có tính khử trung bình (Zn > Cr> Fe> Ni,..)
Tác dụng chất oxi hóa yếu:Fe -> Fe2+ +2eTác dụng chất oxi hóa mạnh: Fe -> Fe3+ + 3e
Tính chấtVí dụ
1. Tác dụng với phi kim.

 

2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3 ; Fe + S-> FeS

2. Tác dụng với axit.

a. Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng.

b. Với dung dịch H2SO4 và HNO3 đặc nóng

 

 Fe + 4HNO3 loãng-> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

 Fe thụ động bởi HNO3 và H2SO4 đặc nguội

 

3. Tác dụng với dung dịch muối

(khử được kim loại đứng sau)

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *