Magie Cacbonat là gì? Công thức, Tính chất, Ứng dụng và Bài tập

Khái niệm Magie Cacbonat là gì?

  • Magie cacbonat được biết tới như một hợp chất hóa học vô sinh với công thức hóa học là (MgCO_{3}), ở dạng thường nó là một chất rắn màu trắng, vô định hình, với dạng vụn bở. 
  • Trong tự nhiên, hợp chất này tồn tại như một muối khoáng sản ngậm nước. Muối (MgCO_{3}) với nhiều ứng dụng trong khoa học cũng như thực tế đời sống.

Hình thức tự nhiên của Magie Cacbonat

  • Hình thức phổ biến nhất của (MgCO_{3}) trong tự nhiên chính là muối khan với tên gọi là Magnesit (tức là (MgCO_{3}) khan).
  • Những muối hydrat Magie cacbonat tiêu biểu như là những dạng đi, tri, penta hydrat tương ứng với Barringtonite ((MgCO_{3}.2H_{2}O)), Nesequehonite ((MgCO_{3}.3H_{2}O)) và Lansfordite ((MgCO_{3}.5H_{2}O)) chính là những khoáng sản phổ biến chứa muối cacbonat của Magie. 
  • Muối khan Magnesit với hình thù màu trắng, với cấu trúc tinh thể hình tam giác, và ko tan trong nước, dung dịch Aceton hay nước amoniac, tuy nhiên nó phản ứng mãnh liệt với axit và phóng thích khí (CO_{2}) (Cacbon đioxit). Trong cấu trúc của muối dihydrat thường với liên kết tam diện (triclinic), trong lúc trihydrat lại chỉ với liên kết đơn diện (monoclinic)

Tính chất vật lý của Magie Cacbonat

  • Magie cacbonat trong tự nhiên tồn tại ở trạng thái rắn, dạng bột, màu trắng với độc tính thấp.
  • (MgCO_{3}) ko bắt lửa và nhiệt độ nóng chảy ở 540 độ C
  • Muối magie cacbonat khan ko tan trong nước nhưng lại tan trong axit, aceton và amoniac.
  • Khối lượng phân tử: 84,3139g/mol
  • Độ hòa tan trong nước: 
    • 0,0012 mol/lít (250 độ C, Khan)
    • 0,375 g/100 ml (200 độ C, pentahydrat)

Tính chất hóa học của Magie Cacbonat

(MgCO_{3} overset{t^{circ}}{rightarrow}MgO + CO_{2})

Tác dụng với dung dịch axit mạnh hơn ((HCl, HNO_{3}, H_{2}SO_{4},…)) tạo thành muối mới và (CO_{2}) cụ thể như sau:

(MgCO_{3} + 2HCl rightarrow H_{2}O + MgCl_{2} + CO_{2})

(MgCO_{3} + 2HNO_{3} rightarrow H_{2}O + Mg(NO_{3})_{2} + CO_{2})

(MgCO_{3} + H_{2}SO_{4} rightarrow H_{2}O + CO_{2} + MgSO_{4})

((NH_{4})_{2}SO_{4} + MgCO_{3} rightarrow H_{2}O + 2NH_{3} + CO_{2} + MgSO_{4})

(2H_{2}O + MgCO_{3} rightarrow C_{2}H_{2} + Mg(OH)_{2})

Một số cách điều chế Magie cacbonat

(MgCO_{3}) được sản xuất bằng nhiều hình thức, với thể thu hồi Magie cacbonat bằng cách sử dụng khoáng sản magnesit.

  • Magie Cacbonat với thể được tổng hợp bằng cách nén khí Cacbon đioxit với sức ép từ 3,5 tới 5 atm đi qua hợp chất Magie Hydroxide dạng bùn, trong điều kiện nhiệt độ dưới 500 độ C. Sản phẩm thu được chính là Magie Hydrocacbonat, hay còn gọi là Magie Bicabonat ([Mg(HCO_{3})_{2}])

(Mg(OH)_{2} + 2CO_{2} rightarrow Mg(HCO_{3})_{2})

  • Sản phẩm sau đó được lọc ra và được sấy khô trong môi trường chân ko để cho ra sản phẩm là Magie Cacbonat ngậm nước:

(Mg^{2+} + 2HCO_{3}^{-} rightarrow MgCO_{3} + CO_{2} + H_{2}O)

Ngoài ra, (MgCO_{3}) còn được thu hồi bằng phản ứng giữa muối (MgCl_{2}) và muối (Na_{2}CO_{3}) trong môi trường nước nhưng sản phẩm thu được là muối cacbonat ngậm nước:

(Na_{2}CO_{3} + MgCl_{2} rightarrow MgCO_{3} + 2NaCl)

Những ứng dụng của magie cacbonat

  • Magie cacbonat được biết tới như nguồn vật liệu được sử dụng để sản xuất kim loại Magie.
  • (MgCO_{3}) được sử dụng làm phụ gia sản phẩm, hay là thuốc nhuận trường trong chăn nuôi, giữ màu thực phẩm. 
  • Sử dụng làm vật liệu để sản xuất gạch chịu lửa, phụ gia trong công nghiệp sản xuất cao su, vật liệu dẻo.
  • Magie cacbonat với độ tinh khiết cao được sử dụng như chất khoáng axit và là một chất phụ gia của muối với công dụng làm tăng nhiệt độ nóng chảy.
  • Magie cacbonat tiêu dùng làm chất hút ẩm cũng như làm khô ráo mùi hôi cho những vận động viên thể thao, nhà leo núi, cử tạ…
  • Trong nha khoa, (MgCO_{3}) lúc kết hợp với hydrogen peroxide được trộn vào nhau để làm chất tẩy trắng răng, từ đó tạo một chất cao phủ bên ngoài bảo vệ bề mặt răng, tẩy răng trắng sáng. 
  • Magie cacbonat được sử dụng giống như một loại phấn trang điểm mỹ phẩm hoặc thành phần của những loại kem dưỡng da. (MgCO_{3}) với tác dụng làm hút ẩm nhẹ mồ hôi, giúp làm se da, giúp da mịn và mềm, sử dụng được trên da thường lẫn da khô. 
  • Trong thực phẩm, magie cacbonat là một thành phần của hợp chất phụ gia được gọi là E504, với tác dụng phụ được biết như là một thuốc nhuận trường nồng độ cao. 

Lưu ý lúc sử dụng Magie cacbonat

  • Magie cacbonat về cơ bản ko làm tác động độc tính đối với con người. Tuy vậy, việc sử dụng quá mức hỗn hợp này với thể gây nên trầm cảm hệ thần kinh trung ương và rối loạn tim. 
  • Trong một số trường hợp, nó tác động tới da, mắt và với thể kích ứng đường hô hấp và tiêu hóa nếu như (MgCO_{3}) và thân thể.
  • Cần bảo quản tại nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Bài tập về Magie cacbonat

Bài 1: Cho 37,95g hỗn hợp hai muối (MgCO_{3}) và (RCO_{3}) vào 100ml dd (H_{2}SO_{4}) loãng thấy với 1,12 lít (CO_{2}) (đktc) thoát ra, dung dịch A và chất rắn B. Cô cạn dung dịch A thu được 4g muối khan. Nung chất rắn B tới khối lượng ko đổi thì thu được rắn B1 và 4,48 lít (CO_{2}) (đktc). Biết trong hỗn hợp đầu với tỉ lệ. Tìm khối lượng chất rắn B1 và yếu tố R.

Cách giải:

Tổng quát ta với:

(MCO_{3} + H_{2}SO_{4} rightarrow MSO_{4} + CO_{2} + H_{2}O) (1)

(MCO_{3} overset{t^{circ}}{rightarrow} MO + CO_{2}) (2)

(left{begin{matrix} n_{MgCO_{3}} + n_{RCO_{3}} = n_{CO_{2}} = 0,05 + 0,Hai n_{RCO_{3}} : n_{MgCO_{3}}

= 3:Hai end{matrix}right. Leftrightarrow left{begin{matrix} n_{RCO_{3}}

= 0,15 n_{MgCO_{3}} = 0,Một end{matrix}right.)

(Rightarrow 0,15(R+60) + 0,1.84 = 37,95 Leftrightarrow R = 137)

(Rightarrow) R là Ba.

Ta với:

(left{begin{matrix} MgCO_{3} BaCO_{3} end{matrix}right. overset{H_{2}SO_{4}}{rightarrow}left{begin{matrix} A: MgSO_{4} B:left{begin{matrix} MgCO_{3} BaCO_{3} BaSO_{4} end{matrix}right. end{matrix}right. overset{t^{circ}}{rightarrow}B_{1}left{begin{matrix} MgO BaO BaSO_{4} end{matrix}right.)

(n_{H_{2}SO_{4}} = n_{H_{2}O} = n_{CO_{2}} = 0,05)

(Rightarrow m_{B_{1}} = m_{m} + m_{H_{2}SO_{4}} – m_{MgSO_{4}} – m_{CO_{2}} -m_{H_{2}O} = 37,95 + 0,05.98 -4 -0,25.44 – 0,05.18 = 26,95, (g))

Bài 2: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm (Mg, MgO, MgCO_{3}) trong (HNO_{3}) thấy với 2,15 mol (HNO_{3}) phản ứng. Sau lúc những phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí (NO, CO_{2}) với tỉ khối so với (H_{2}) là 18,5 và dung dịch X chứa m gam muối. Trị giá của m sắp nhất với trị giá nào sau đây?

  1. 154,0.
  2. 150,0.
  3. 143,0.
  4. 135,0.

Cách giải:

Đặt số mol của 

NO: x mol

(CO_{2}): y mol

Ta với: 

(left{begin{matrix} x + y = 0,2 30x + 44y = 0,2.37 end{matrix}right.)

(Rightarrow left{begin{matrix} x = 0,Một y = 0,Một end{matrix}right.)

(n_{MgCO_{3}} = n_{CO_{2}} = 0,1, (mol))

Ta với:

(left{begin{matrix} Mg: a MgO: b MgCO_{3}: 0,Một end{matrix}right. overset{HNO_{3}}{rightarrow}left{begin{matrix} NO: 0,Một CO_{2}: 0,Một NH_{4}NO_{3}: c end{matrix}right.)

Ứng dụng định luật bảo toàn electron và bảo toàn yếu tố ta với:

(left{begin{matrix} 2x = 0,1.3 + 8z, (BT, e) 24x + 40y + 8,4 = 30 2,15 = 0,1 + 2z + 2(x+y+0,1), (BTNT, N) end{matrix}right.)

(Rightarrow left{begin{matrix} x = 0,65 y = 0,15 z = 0,125 end{matrix}right. Rightarrow m_{m} = m_{Mg(NO_{3})_{2}} + m_{NH_{4}NO_{3}} = 143,2, gam)

(Rightarrow) Chọn đáp án C.

Trên đây DINHNGHIA.VN đã giới thiệu tới bạn những tri thức hữu ích về magie cacbonat. Kỳ vọng đã cung ứng cho bạn những thông tin có ích. Chúc bạn luôn học tốt!. 

  • Axit Bromhidric là gì? Công thức, Tính chất, Ứng dụng và Điều chế
  • Lưu huỳnh trioxit là gì? Tính chất, Ứng dụng và Cách điều chế

Tu khoa lien quan:

  • sắm bột mgco3
  • mgco3 là kết tủa
  • mgco3 tan ko
  • mgco3 sắm ở đâu
  • thuốc magnesium citrate
  • thuốc magnesium 500 mg

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *