Phản ứng trime hóa là gì

CH CH   +   Br
Hai nâu đỏ

ankin hay hidrocacbon ko no làm nhạt màu tới màu dd brom.
Những đồng đẳng của axetilen đều làm mất màu dd brom, nên ta với thể sử dụng thuốc thử brom để phân biệt: ankin với
CH CH   +   HCl

,
200 150
,
2
C HgCl
CH
3
C CH
 

+ HCl
 

+ HCl
Phản ứng cùng HX của những ankin cũng tuân theo quy tắc Phản ứng cùng nước của những ankin chỉ xảy ra theo tỉ lệ số mol là 1:...
Ví dụ: CH CH   +   H
2
O
 

4
HgSO

  • 2. Phản ứng dime hóa và trime hóa của axetilen
  • 3. Phản ứng thế bằng ion kim loại
  • 4. Phản ứng Oxi hóa a. Phản ứng Oxi hóa hồn tồn
  • 1. Trong cơng nghiệp:
  • 2. Phòng thí nghiệm:
  • CHƯƠNG ANCOL- PHENOL
  • 2. Phân loại
  • 1. Đồng phân
  • 2. Danh pháp -

2. Phản ứng dime hóa và trime hóa của axetilen

Hai CH CH

,t xt
tên: .
3 CH CH

C C

bot 600
,
tên: .

3. Phản ứng thế bằng ion kim loại

CH CH  + AgNO
3
+ NH
3

CH C- CH
3
+ AgNO
3
+ NH
3

CH C - CH = CH
2
+ AgNO
3
+ NH
3

Nhận xét:
- Ko phải tất cả ankin đều với phản ứng thế với ion kim loại, chỉ những
mới tham gia phản ứng này.
- Lúc một ankin tác dụng được với dd AgNO
3
dd NH
3
tạo kết tủa vàng, ta kết luận
- Lúc một hidrocacbon tác dụng được với dd AgNO
3
dd NH
3
tạo kết tủa vàng, ta kết luận
- Phản ứng này sử dụng phân biệt:

4. Phản ứng Oxi hóa a. Phản ứng Oxi hóa hồn tồn

C
n
H
2n-2
+ O
2

t
số mol CO
2
số mol H
2
O. b. Phản ứng Oxi hóa khơng hồn tồn oxi hóa Một phần hay oxi hóa hữu hạn
Tương tự anken và ankadien, ankin cũng với khả năng làm nhạt màu tới màu
dd thuốc tím KMnO
4
. V. ĐIỀU CHẾ AXETILEN

1. Trong cơng nghiệp:

Chủ yếu từ

c 1500
C
2
H
2
+ H
2

2. Phòng thí nghiệm:

Axetilen được điều chế từ + H
2
O

C
2
H
2
+
Một 1
Hai B
§2.3. Bài tập tự luận
Câu 139:
a. Viết CTCT những ankin với cơng thức C
5
H
8
. b. Viết CTCT của những ankin với tên sau: 3-metylpent-1-in; 2,5-đimetylhex-3-in;
Câu 140:
Viết PTHH của phản ứng giữa axetilen với những chất sau: a. hidro với xúc tác PdPbCO
3
, đun nóng. b. hidro với xúc tác
Ni, đun nóng. c. dd brom dư.
d. dd bạc nitrat trong amoniac.
Câu 141:
Trình bày phương pháp hóa học để: a. Phân biệt axetilen với etilen.
b. Phân biệt axetilen với etan. c. Phân biệt hex-1-in với hex-2-in.
d. Phân biệt metan, axetilen và etilen. e. Tinh luyện axetilen trong hỗn hợp gồm: metan, axetilen, etilen.
f. Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm: metan, axetilen, etilen.
Câu 142:
Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí A gồm propin và etilen đi vào một lượng dư dd AgNO
3
NH
3
thấy còn 0,84 lít khí thốt ra và với m gam kết tủa. Những thể tích đo ở đktc. a. Viết PTHH xảy ra.
b. Tính thành phần  thể tích etilen trong A. c. Tính trị giá m.
Câu 143:
Dẫn hỗn hợp khí gồm metan, axetilen, etilen đi vào một lượng dư dd AgNO
3
NH
3
. Khí còn lại được dẫn vào dd brom dư. Hãy nêu và giảng giải những hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm.
Câu 144:
Viết PTHH của những phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
a. CH
3
COONa

1
CH
4

2
C
2
H
2

3
C
2
H
4

4
C
2
H
5
OH

5
C
2
H
4.
b. Al
4
C
3

1
Khí X

2
C
2
H
2

3
C
2
H
6

4
C
2
H
5
Cl

5
C
2
H
4.
Câu 145:
Viết PTHH của những phản ứng từ axetilen và những chất vô sinh cần thiết điều chế những chất sau: a. 1,1-
đicloetan. b. 1,2-
đicloetan. c. 1,2-
đibrometen. d. 1,1,2-tribrometan.
Câu  146:
Lúc thực hiện phản ứng nhiệt phân metan để điều chế axetilen, ta thu được hỗn hợp X gồm axetilen, hidro và metan chưa phản ứng hết. Tỉ khối của X so với hidro bằng 4,44. Viết PTHH
xảy ra. Tính hiệu suất phản ứng.
U
Hướng dẫn giải:
Câu 139: Viết CTCT của : pent-2-in; 3-metylpent-1-in; 2,5-đimetylhex-3-in.
C  C  C  C  C ;  C  C  C  C  C;   C  CCH
3
C  C
Câu 140: Theo SGK Câu 141:
a Tiêu dùng thuốc thử: dd AgNO
3
NH
3
; hiện tượng: kết tủa vàng. b
Tiêu dùng thuốc thử: dd AgNO
3
NH
3
; hiện tượng: kết tủa vàng. Hay
thuốc thử: dd brom ; hiện tượng: dd brom nhạt màu tới mất màu. c
Tiêu dùng thuốc thử: dd AgNO
3
NH
3
; hiện tượng: kết tủa vàng. d
Tiêu dùng thuốc thử: dd AgNO
3
NH
3
; hiện tượng: kết tủa vàng. và thuốc thử: dd brom ; hiện tượng: dd brom nhạt màu tới mất màu.
e Dẫn  hỗn  hợp  khí  lội  thật  chậm  qua  dd  AgNO
3
NH
3
dư,  sau  đó  sử dụng  dd  HCl  để  tái  tạo axetilen.
f Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm: metan, axetilen, etilen.
Câu 142:
Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí A CH
3
- CCH + AgNO
3
+ NH
3
CH
3
- CCAg  + NH
4
NO
3
Vetilen= 0,84.100:3,36= 25 V
propin
=  3,36  0,84= 2,52 lít n
propin
= 2,52: 22,4= 0,1125 mol  m
propin
= 146.0,1125=16,5375g.
Câu 143: Theo SGK. Câu 144: Theo SGK
Câu 145: Theo SGK
Câu 146:  2CH
4
 C
2
H
2
+   3H
2
Một mol
2x mol
1-2x         x 3x
mol  x= 0,4 mol;  H= 2x.100:1= 80 .
4 3
B
§3.  Luyện Tập  Kiểm Tra
Một 1
3 B
§3.1. Bài tập trắc nghiệm khách quan
Câu 147:
Chọn phát biểu đúng A. Ankin và anken đều với liên kết π kém bền trong trong phân tử.
B. Những anken ln với đồng phân hình học, còn ankan thì khơng với đồng phân này.
C. Hidro cacbon nào cũng với thể bị oxi hóa.
D. Đối với hiđrocacbon, chỉ duy nhất ankan với khả năng tham gia phản ứng thế.
Câu 148:
Ứng với CTPT C
5
H
8
với bao nhiêu đồng phân ankin ? A. 2
. B. 3.

C. 4. D. 5.

Câu 149:
Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon khác nhau, sau phản ứng thu được số mol CO
2
số mol H
2
O. Phát biểu đúng nhất là A. Hỗn hợp với ít nhất một anken.
B. Hỗn hợp với ít nhất một ankan. C. Hỗn hợp đó với ankan và anken.
D. Hỗn hợp với ankan và ankin.
Câu 150: Ankan
hay còn gọi là parafin là A. c
hất hữu cơ lúc đốt thu được số mol CO
2
số mol H
2
O. B. chất hữu nhưng mà trong cơng thức chỉ với liên kết đơn.
C. hiđrocacbon no với phản ứng thế đặc trưng. D. hiđrocacbon
mà trong công thức chỉ chứa liên kết σ .
Câu 151:
Anken hay còn gọi là olefin là A. hiđrơcacbon với cơng thức tổng qt là C
n
H
2n
. B. hiđrơcacbon mạch hở công thức tổng quát là C
n
H
2n
. C. hiđrôcacbon với Một liên kết đơi, cơng thức tổng qt là C
n
H
2n
. D. hiđrôcacbon lúc đốt thu được số mol CO
2
=số mol H
2
O.
Câu 152: Ankin là
A. hiđrơcacbon với cơng thức tổng qt là C
n
H
2n-2
. B. hiđrơcacbon khơng no mạch hở, với Hai liên kết π, công thức tổng quát là C
n
H
2n-2
. C. hiđrơcacbon mạch hở, với một liên kết ba, cơng thức tổng quát là C
n
H
2n-2
. D. Chất hữu cơ lúc đốt chỉ thu được số mol CO
2
số mol H
2
O.
Câu  153: Chất nào dưới đây với thành phần phần trăm của những yếu tố  ko thay đổi lúc số
nguyên tử cacbon trong phân tử biến đổi ? A. ankan.
B. Anken. C. Ankađien.
D. Ankin.
Câu 154:
Chọn phát biểu đúng A. Hidrocacbon với cơng thức phân tử dạng C
n
H
2n+2
là ankan. B. Hidrocacbon với cơng thức phân tử dạng C
n
H
2n
là xicloankan. C. Hidrocacbon với cơng thức phân tử dạng C
n
H
2n-2
là ankin. D. Hidrocacbon với cơng thức phân tử dạng C
n
H
2n-6
là aren.
Câu 155:
Chất nào sau đây axetilen phản ứng được còn etilen thì khơng? A. dd Br
2.
B.dd HCl. C. dd KMnO
4.
D. dd
AgNO
3
NH
3.
Câu 156: Trường hợp nào dưới đây khơng xảy ra phản ứng hóa học?
A. CH CH + AgNO
3
+ NH
3
B. CH
C-CH
3
+ AgNO
3
+ NH
3
C. CH
3
-C C-CH
3
+ AgNO
3
+ NH
3
D. CH
C-CH
2
-CH
3
+ AgNO
3
+ NH
3

Câu 157: Tiêu dùng dd AgNO
3
NH
3
ko
thể phân biệt được cặp chất nào sau đây? A. Propan và propin.
B. Propin và but-1-in. C. But-1-in và but-2-in.
D. Buta-1,3-
đien và but-1-in.
Câu 158: Cấu tạo nào sau đây khơng với đồng phân hình học ?

A. CH

3
-CH=CH-CH
3
. B. CH
3
-C  C-CH
3.

C. CH

3
-CH=CH-CH=CH-CH
3
. D. CH
3
-CH
2
-CCH
3
=CH-CH
3.
Câu 159:
Mang bao nhiêu đồng phân ankin với cơng thức phân tử C
5
H
8
? A. 2.
B. 3.

C. 4. D. 5.

Câu  160:
Mang  bao  nhiêu  đồng  phân  ankin  với  cơng  thức  phân  tử  C
5
H
8
tác  dụng  được  với  dd AgNO
3
NH
3
dư tạo kết tủa vàng? A.
2. B. 3.

C. 4. D. 5.

Câu 161:
X là một hiđrocacbon đứng đầu một dãy đồng đẳng. X làm mất màu dd brom và tạo kết
tủa vàng nhạt với dd AgNO
3
NH
3
dư. X là A. C
2
H
4.

B. C

2
H
6.

C. C

4
H
6.

D. C

2
H
2.
Câu 162:
Cấu tạo của C
6
H
6
lúc Một mol chất đó tác dụng với AgNO
3
NH
3
tạo 292g kết tủa là A. CH
3
- CC-CH
2
- CCH.
B. CH
2
=CH-CH=CH- CCH.
C. CHC-CH
Hai 2
- CCH.

D. CH

3
-CH
2
- CC-CCH.
Câu 163:
Cho 800g đất đèn vào H
2
O dư, thu được 224 lít khí đktc. Hàm lượng CaC
2
với trong đất
đèn là
A. 60. B. 75.
C. 80.
D. 83,33.
Câu 164:
Đốt cháy một hỗn hợp gồm Hai ankin thu được 13,Hai gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Hỗn hợp trên phản ứng được tối đa với bao nhiêu lít dd Br
2
0,2M ? A. 1,0 lít.
B. 1,5 lít. C. 2,0 lít.
D. 2,5 lít.
Câu 165:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu được 3,36 lít CO
2
ở đktc và 1,8 gam H
2
O. Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy là A. 0,15 mol.
B. 0,25 mol. C. 0,08mol.
D. 0,05mol.
Câu 166:
Hỗn hợp X gồm hai ankin kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X đktc qua bình đựng dd Br
2
dư thấy khối lượng bình tăng thêm 11,4 gam. Công thức phân tử của hai ankin đó là

A. C

2
H
2
và C
3
H
4
. B.
C
3
H
4
và C
4
H
6
. C. C
4
H
6
và C
5
H
8
. D. C
5
H
8
và C
6
H
10
.
Câu 167:
Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
10
thu được 4,4g CO
2
và 2,52g H
2
O.
Trị giá của m là
A. 1,34. B.
1,48. C. 2,08.
D. 2,16.
Câu  168:
Hỗn hợp 15 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng, được đánh số theo chiều tăng dần khối lượng phân tử từ X
1
tới X
15
. Biết tỉ khối tương đối của X
15
đối với X
1
bằng 7,53. Đốt cháy 0,Một mol X
2
rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình nước vơi trong dư thì khối lượng bình tăng thêm
A. 18,6g. B.
20,4g . C. 16,8g.
D. 8,0g.
Câu 169: Hoà t
an hết hỗn hợp rắn CaC
2
, Al
4
C
3
và Ca vào nước, thu được 2,24 lít khí X với
2
XH
d =10
. Dẫn X qua Ni nung nóng thu được khí Y, tiếp tục cho Y qua bình đựng Br
2
dư thì với 0,56 lít khí Z
2
13
Z H
d =
thốt ra. Những khí đo ở đktc. Khối lượng bình đựng Br
2
tăng lên bằng A.
1,35. B. 1,55.
C. 0,89. D. 2,65.
Câu 170:
Cho 6,08g hỗn hợp X gồm CaC
2
, CaO và Ca tác dụng hết với H
2
O thì thu được 2,24 lít
hỗn hợp khí X đktc với
2
XH
d 5,8
=
. Cho X qua b ình chứa Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y, dẫn Y
lội từ từ qua qua bình đựng brom dư thấy còn 0,04 mol khí Z với
2
ZH
d 4, 5
=
. Khối lượng của bình chứa brom tăng thêm
A. 0,4g. B. 0,8g.
C. 1,2g. D. 1,6g.
Câu 171:
Hỗn hợp khí X đktc gồm hiđro và Hai hiđrocacbon mạch hở cùng dãy đồng đẳng, với tỉ khối
96 ,
3
2
=
H X
d
. Dẫn X qua bình chứa niken nung nóng thu được hỗn hợp Y với tỉ khối
6 ,
6
2
=
H Y
d
. Số mol hiđro đã phản ứng là
A. 0,Một mol. B. 0,Hai mol.
C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.
Câu 172:
Hỗn hợp X với tỉ khối
2
X H
d
=15 gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
4
và H
2
được chứa trong bình với dung tích 2,24 lít. Cho một ít Ni thể tích khơng đáng kể vào bình rồi nung nóng một thời kì,
sau đó dẫn hỗn hợp khí Y thu được qua bình chứa Br
2
thấy khối lượng bình Br
2
tăng lên một lượng
m = Hai gam và với V lít hỗn hợp khí Z
2
Z H
d
= 20 thốt ra. Những khí đo ở đktc. Trị giá của V là A. 1,68 lít.
B. 1,12 lít. C. 1,00 lít.
D. 0,56 lít.
U
Đáp án: 147
148 149
150 151
152 153
154 155
156 157
158 C
A B
D B
C B
A D

C C

B 159
160 161
162 163
164 165
166 167
168 169
170 B
A D

C C

A D
B B
B A
B 171
172 D
D
Một 1
4 B
§3.2. Đề tự rà soát
ĐỀ KIỂM TRA HIDROCACBON Thời kì: 45 phút.
Thí sinh chọn một đáp án phù thống nhất
Câu 1:
Cho propan tác dụng với Br
2
tỉ lệ 1:1, hãy chọn sản phẩm chính:
A. 1,2-dibrompropan. B. 1-brom propan.
C. 2,2- dibrompropan. D. 2-brom propan.
Câu 2:
Hỗn hợp khí X gồm H
2
và một anken với khả năng cùng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 9,1. Đun nóng X với xúc tác Ni, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y khơng làm mất thuốc nước brom; tỉ khối của Y so với H
2
bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là

A. CH

2
=CH
2
. B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
. C. CH
2
=CCH
3 2
. D. CH
3
-CH=CH-CH
3
.
Câu 3:
Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom dư. Sau lúc phản ứng xảy ra hồn tồn, với 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy
hồn tồn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO
2
. Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon là biết những thể tích khí đều đo ở đktc.

A. CH

4
và C
2
H
4.
B. CH
4
và C
3
H
4.

C. CH

4
và C
3
H
6.

D. C

2
H
6
và C
3
H
6.
Câu 4:
Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO
4
0,2M tạo thành m gam chất rắn màu nâu đen thì cần V lít khí C
2
H
4
ở đktc. Trị giá của m là A. 3,480.
B. 1,344. C. 6,960.

D. 2,55. Câu 5:

Lúc crackinh toàn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y  những thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất; tỉ khối của Y so với H
2
bằng 12 . Công thức phân tử cuả X là

A. C

6
H
14.

B. C

3
H
8.

C. C

4
H
10.

D. C

5
H
12.
Câu 6:
Hợp chất X với phần trăm khối lượng oxi, hidro và cacbon tuần tự bằng 36,36; 9,Một và 54,54. Tỉ khối tương đối của X so với khí He là 22. Số nguyên tử C của X là

A. 3. B. 4.

C. 1. D. 2.
Câu 7:
Để khẳng định Hai chất X, Y bất kỳ  thuộc cùng một dãy đồng đẳng cần phải biết A. công thức cấu tạo của chúng.
B. công thức phân tử của chúng. C. khối lượng mol phân tử của chúng.  D. cả Hai dữ kiện liệt kê ở B và C.
Câu 8:
Đồng phân là những chất hữu cơ A. khác nhau về sự phân bố những nguyên tử trong khơng gian.
B. với cùng cơng thức tổng qt nhưng khác nhau về cơng thức cấu tạo. C. với cùng cơng thức phân tử nhưng với cấu tạo khác nhau.

D. với cấu tạo tương tự nhau nhưng tính chất khác nhau Câu 9:

Caroten chất màu da cam với trong củ cà rốt với cơng thức phân tử C
40
H
56
chứa liên kết đơi
và còn với vòng. Lúc hidro hóa hồn tồn caroten thu được hidrocacbon no C
40
H
78
. Số nối đôi và số vòng trong phân tử caroten tuần tự là :
A. 11; Hai B. 11; 3
C. 12; Hai D. 12; 3
Câu 10:
Nguyên nhân gây nên hiện tượng đồng phân là A. cacbon ln với hóa trị IV nên với thể liên kết với nhiều nguyên tử khác nhau.
B. phân tử khối khơng thay đổi. C. vị trí của những ngun tử trong phân tử khác nhau.
D. thành phần định tính và định lượngcủa chất ko thay đổi.
Câu 11:  Hai anken với CTPT C
3
H
6
và C
4
H
8
lúc phản  ứng  với HBr thu được 3 sản phẩm,  vậy  Hai anken là:
A. Propilen và but-1-en. B. xiclopropan và but-2-en.
C. Propen và but-2-en. D. Propilen và iso-butilen.
Câu 12: Cho những ankan C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
5
H
12
, C
6
H
14
, C
7
H
16
, C
8
H
18
. Ankan tồn tại đồng phân lúc tác dụng với Cl
2
chỉ tạo dẫn xuất monoclo duy nhất là A. C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
5
H
12
. B. C
5
H
12
, C
6
H
14
, C
7
H
16
. C. C
6
H
14
, C
7
H
16
, C
8
H
18
. D. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
8
H
18
.
Câu 13:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm Hai hidrocacbon A và B đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 96,8 gam CO
2
và 57,6 gam H
2
O. Công thức phân tử của A và B là

A. CH

4
và C
2
H
6.

B. C

2
H
6
và C
3
H
8.

C. C

3
H
8
và C
4
H
10.

D. C

4
H
10
và C
5
H
12.
Câu 14:
Lúc cho ankan X trong phân tử với phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72 tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:Một trong điều kiện chiếu sáng chỉ thu được Hai dẫn xuất monoclo đồng
phân của nhau. Tên của X là
A. butan. B. 2,3-
đimetylbutan. C. 3-metylpentan.

D. 2-metylpropan. Câu 15:

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Hai anken thu được m +14 gam  H
2
O và m + 40 gam  CO
2
. Xác định trị giá của m gam.
A. 4 gam. B. 6 gam.
C. 8 gam. D. 12 gam.
Câu 16:
Cho những chất sau :
Một CH
3
CH=CHCH
3
; Hai CH
2
=CHCH=CHCH
2
CH
3
, 3 CH
3
CCH
3
=CHCH
3
, 4 CH
2
=CHCH
2
CH=CH
2
, 5 CHCl=CHCl Số chất với đồng phân hình học là

A. 2. B. 3.

C. 1. D. 4.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây ko đúng với anken ?
A. Mạch hở, với Một liên kết π. B. Dễ tham gia những phản ứng cùng.
C. Dễ bị oxi hóa hữu hạn tại nối đơi. D. Ln với đồng phân hình học.
Câu 18:
Hỗn  hợp  những  ankan  ở  thể  khí  điều  kiện  thường  lúc  clo  hóa  sẽ  thu  được  số  sản  phẩm monoclo tối đa là
A. 8. B. 9.
C. 7.

D. nhiều hơn 9. Câu 19:

Mang 4 chất khí: C
2
H
4
, CH
4
, CO
2
và SO
2
, tuần tự chứa trong những lọ mất nhãn. Mang thể sử dụng cặp  thuốc thử nào sau đây để phân biệt những chất khí trên:
A. Dung dịch Br
2
, khí Cl
2
. B.  Khí Cl
2
, dung dịch CaOH
2
. C. Dung
dịch CaOH
2
, dung dịch Br
2
. D. Dung
dịch Br
2
, dung dịch KMnO
4
.
Câu 20:
Gốc hóa trị I được tạo thành từ một hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng metan, gọi là A. etyl.
B. ankin. C. ankyl.

D. aryl. Câu 21:

Hỗn hợp X với tỉ khối =15 gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
4
và H
2
được chứa trong bình với dung tích V lít. Cho một ít Ni thể tích khơng đáng kể vào bình rồi nung nóng một thời kì, sau đó
dẫn hỗn hợp khí Y thu được qua bình chứa Br
2
thấy khối lượng bình Br
2
tăng lên một lượng m = Hai gam và với 0,56 lít hỗn hợp khí Z = 20 thốt ra. Những khí đo ở đktc. Trị giá của V là
A. 1,68 lít. B. 2,24 lít.
C. 1,00 lít. D. 0,56 lít.
Câu 22:
Đốt x g C
2
H
4
, rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch CaOH
2
dư, thu  được 10 g kết tủa. Trị giá của x là

A. 1,4. B. 2,8.

C. 1,5. D. 3,0.
Câu 23: C
3
H
6
với tên gọi là A. propen.
B. propilen. C. xiclopropan.

D. chưa xác định được. Câu 24:

Đốt cháy hồn tồn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi khơng khí trong khơng khí, oxi chiếm 20 thể tích, thu được 7,84 lít khí CO
2
ở đktc và 9,9 gam nước. Thể tích khơng khí ở đktc nhỏ nhất cần sử dụng để đốt cháy hồn tồn lượng khí thiên nhiên trên là
A. 70,0 lít B. 54,6 lít
C. 27,3 lít D. 35,0 lít
Câu 25:
Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dd H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn hợp khí Z với tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Cơng thức phân tử của X là

A. C

4
H
8
. B. C
3
H
6
. C. C
3
H
4.

D. C

3
H
8.
Câu 26:
Số đồng phân mạch hở kể cả đồng phân cis-trans của C
4
H
8
là A. 2
B. 3. C. 4.
D. 5.
Câu 27:
Một  hiđrocacbon X cùng hợp  với  HCl theo tỉ lệ  mol 1:1  sản phẩm với thành phần khối lượng clo là 45,223. Công thức phân tử của X là

A. C

3
H
6.

B. C

3
H
4.

C. C

2
H
4.
C
4
H
8.
Câu 28:
Etilen tác dụng với khí Cl
2
ở 500
P P
C tạo sản phẩm hữu cơ là A. 1,2-
đicloetan. B. vinyl clorua.
C. etyl clorua. D. hiđroclorua.
Câu 29:
Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đơi  khối lượng phân  tử X.  Đốt cháy 0,1  mol chất Y, sản phẩm  khí hấp thụhoàn toànvào dd
CaOH
2
dư, thu được số gam kết tủa là A. 40.
B. 30. C. 20.
D. 10
Câu 30:
Đốt cháy hoàn toàn Một thể tích hiđrocacbon X cần đúng 3,5 thể tích O
2
cùng điều kiện t
P
o
P
, p.
Vậy A với CTPT là: A.   C
2
H
6.

B.   C

3
H
4.

C.   C

3
H
6.

D.  C

2
H
2.
Hết
U
Đáp án: 1
Hai 3
4 5
6 7
8 9
10 11
12 13
14 15
D D

C C

D B

A C

A C

C D
B B
A 16  17  18  19  20
21  22  23  24 25
26 27
28 29
30 B
D  A C
C B
A  D D

A C

A B
B A
Tài li ệu hướng dẫn tự học
9 B

CHƯƠNG ANCOL- PHENOL

4 4
B
§1.  ANCOL
Một 1
5 B
§1.1. Chuẩn tri thức kĩ năng - trọng tâm
Tri thức

Biết được: -
Khái niệm, phân loại ancol, công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp gốc- chức và thay thế.
- Tính chất vật lý : nhiệt độ sôi, độ tan trong nước, liên kết hidro của ancol.
- Tính chất hóa học của ancol: phản ứng của nhóm OH thế H, thế -OH; phản ứng tách nước
tạo thành anken hoặc ete; phản ứng oxi hóa ancol bậc I tạo thành anđehit, ancol bậc II thành xeton; phản ứng cháy.
- Phương pháp điều chế: ancol từ anken; etanol từ tinh bột, ứng dụng của ancol.
- CTPT , cấu tạo, tính chất riêng của glixerol phản ứng với CuOH
2
.
Kĩ năng
- Viết được CTCT những đồng phân ancol, đọc tên ancol lúc biết CTCT.
- Dự đốn tính chất hóa học của một số ancol cụ thể, viết những PTHH minh họa tính chất hóa
học của ancol, glixerol và phenol -
Phân biệt được ancol no đơn chức với glixerol bằng phương pháp hóa học. -
Xác định CTPT, CTCT những đồng phân ancol. -
Phân biệt dd phenol với ancol cụ thể bằng phương pháp hóa học.
Trọng tâm
- Đặc điểm cấu tạo của ancol. Quan hệ giữa đặc điểm cấu tạo với tính chất vật lý nhiệt độ sơi,
tính tan. -
Tính chất hóa học của ancol, phương pháp điều chế ancol.
Một 1
6 B
§1.2. L ý thuyết trọng tâm
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI ALCOL 1. Khái niệm
Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử với nhóm..-OH liên kết trực tiếp với
nguyên tử cacbon no. Ví dụ:
Nhóm  OH được gọi là nhóm OH ancol.

2. Phân loại

- Dựa vào đặc điểm
, những ancol được chia thành ancol , ancol
mạch hở, mạch vòng và ancol phân tử với vòng benzen.
- Dựa vào số
trong phân tử, những ancol được chia thành ancol R-OH và ancol
ROH
x
- với R là gốc hidrocacbon.
- Bậc ancol được tính bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm
Sau đây là một số loại ancol tiêu biểu: -
Ancol no, đơn chức, mạch hở ankanol: phân tử với nhóm  
OH  liên  kết  với  gốc ankyl, công thức chung: C
n
HOH n, ngun.
Ví dụ: CH
3
-OH, -
Ancol khơng no, đơn chức, mạch hở: phân tử với nhóm
OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrocacbon
Ví dụ:  CH
2
=CH- CH
2
OH, -
Ancol thơm, đơn chức: phân tử với .. nhóm OH liên kết với nguyên tử cacbon thuộc mạch nhánh của vòng benzen.
Ví dụ:  C
6
H
5
- CH
2
OH ancol benzylic, -
Ancol vòng no, đơn chức: phân tử với một nhóm liên  kết  với  nguyên  tử
cacbon thuộc gốc hidrocacbon vòng no.
- Ancol đa chức: phân tử với nhiều nhóm -OH ancol. Cơng thức chung ROH
x
Ví dụ: CH
2
OH-CH
2
OH etylen glicol,
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP

1. Đồng phân

- Những ancol no, mạch hở, đơn chức với thể với đồng phân mạch mạch..., đồng phân vị
trí nhóm...
Ví dụ: C
3
H
7
O với những đồng phân ancol sau:

2. Danh pháp -

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *